atticus atlas

atticus atlas

A large Atticus atlas moth rests on a tree branch in a tropical forest.

Định nghĩa

Danh từ: Một loài bướm đêm khổng lồ thuộc họ Saturniidae, phổ biến rộng rãichâu Á; đôi khi được nuôi để lấy .

dụ sử dụng
  • (Bướm đêm atticus atlas một trong những loài bướm đêm lớn nhất thế giới, với sải cánh có thể đạt tới 30 cm.)
  • (Nông dânmột số vùng châu Á nuôi bướm đêm atticus atlas để lấy , loại tương tự như tằm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "atticus atlas in the wild": chỉ loài bướm đêm này trong môi trường tự nhiên.

    • Observing an atticus atlas in the wild is a rare and breathtaking experience. (Quan sát một con bướm đêm atticus atlas trong tự nhiên một trải nghiệm hiếm có ngoạn mục.)
  • "silk from atticus atlas": thu được từ loài bướm đêm này.

    • Silk from atticus atlas is often used in traditional textiles for its durability and sheen. ( từ bướm đêm atticus atlas thường được dùng trong các loại vải dệt truyền thống nhờ độ bền độ bóng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Atlas moth (n): tên gọi thông thường của loài bướm đêm atticus atlas.

    • The atlas moth is famous for its wing patterns that resemble snake heads. (Bướm đêm atlas nổi tiếng với các hoa văn trên cánh giống như đầu rắn.)
  • Saturniidae (n): họ bướm đêm lớn bao gồm atticus atlas.

    • The Saturniidae family includes many large and colorful moths. (Họ Saturniidae bao gồm nhiều loài bướm đêm lớn màu sắc rực rỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Atlas moth: tên thường gọi của atticus atlas.
  • Giant silkworm moth: một tên gọi khác chỉ các loài bướm đêm lớn trong họ Saturniidae, bao gồm atticus atlas.
Các cụm từ liên quan
  • Cultivate for silk: nuôi để lấy .

    • The atticus atlas is cultivated for silk in some rural communities. (Bướm đêm atticus atlas được nuôi để lấy một số cộng đồng nông thôn.)
  • Widespread in Asia: phổ biến rộng rãichâu Á.

    • The atticus atlas is widespread in Asia, from India to Japan. (Bướm đêm atticus atlas phổ biến rộng rãichâu Á, từ Ấn Độ đến Nhật Bản.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "atticus atlas".